skylight

/'skailait/
Học thuật
Thân thiện
skylight

A family sits reading together under the large skylight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cửa sổ ở trần nhà, cửa sổmái nhà: Một loại cửa sổ được lắp đặt trên mái nhà hoặc trần nhà, chức năng chính để lấy ánh sáng tự nhiên từ mặt trời vào bên trong không gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The living room feels much brighter after we installed a skylight. (Phòng khách trông sáng hơn nhiều sau khi chúng tôi lắp một cửa sổ mái.)
    • She loves to stargaze through the skylight in her bedroom. ( ấy thích ngắm sao qua cửa sổ trần trong phòng ngủ của mình.)
    • Rain was tapping gently on the glass of the skylight. (Mưa đang nhẹ lên mặt kính của cửa sổ mái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a skylight installed": lắp đặt một cửa sổ mái.

    • They decided to have a skylight installed in the attic to make it a usable room. (Họ quyết định lắp một cửa sổ mái trên gác xép để biến thành một căn phòng có thể sử dụng.)
  • "a skylight leaks": cửa sổ mái bị rỉ (nước mưa).

    • We need to repair the seal because the skylight leaks during heavy rain. (Chúng ta cần sửa chỗ gắn kết cửa sổ mái bị nước khi trời mưa to.)
Biến thể từ gần giống
  • Rooflight (n): Một từ đồng nghĩa, cũng chỉ cửa sổ lắp trên mái nhà.
  • Dormer window (n): Cửa sổ chớp, một loại cửa sổ nhô ra từ mái dốc, thường mái che riêng. (Đây một loại cửa sổ mái cấu trúc khác với skylight phẳng).
Từ đồng nghĩa
  • Rooflight: cửa sổ mái.
  • Overhead window: cửa sổ phía trên đầu.
Thành ngữ liên quan
skylight

A family sits reading together under the large skylight.

danh từ
  1. cửa sổ ở trần nhà, cửa sổmái nhà