slap-happy

/'slæp'hæpi/
tính từ
  1. (từ lóng) nhộn, vui tếu
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) say đòn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngớ ngẩn, ngốc nghếch
slap-happy
The comedian's slap-happy antics had the whole audience roaring with laughter.