slating
/'sleitiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự lợp mái bằng ngói đá phiến: Hành động hoặc quá trình lắp đặt các tấm ngói đá phiến (slate) để làm mái nhà.
- Sự công kích, sự chỉ trích gay gắt: Một lời phê bình hoặc tấn công bằng lời nói rất nghiêm khắc và nặng nề.
- Ngói đá phiến (nói chung): Vật liệu xây dựng là những tấm đá phiến mỏng dùng để lợp mái.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The slating of the old cottage took three days. (Việc lợp mái ngói đá phiến cho ngôi nhà tranh cũ mất ba ngày.)
- The politician faced severe slating from the press for his comments. (Chính trị gia đó phải đối mặt với sự chỉ trích gay gắt từ báo chí vì những bình luận của mình.)
- We need to order more slating for the roof repair. (Chúng tôi cần đặt mua thêm ngói đá phiến để sửa chữa mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to give someone/something a (sound) slating": chỉ trích ai đó/cái gì đó một cách kỹ lưỡng và nghiêm khắc.
- The new policy was given a sound slating by industry experts. (Chính sách mới đã bị các chuyên gia trong ngành chỉ trích nghiêm khắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Slate (danh từ): tấm đá phiến, ngói đá phiến; (động từ): lên kế hoạch, dự định; chỉ trích nặng nề.
- The roof is made of slate. (Mái nhà được làm bằng đá phiến.)
- The film was slated by critics. (Bộ phim đã bị các nhà phê bình chỉ trích nặng nề.)
Từ đồng nghĩa
- Criticizing (động từ): chỉ trích.
- Roofing (danh từ): vật liệu lợp mái, việc lợp mái.
- Panning (danh từ, thông tục): sự chỉ trích phũ phàng (thường dùng cho phim, sách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "slating")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "slating")
danh từ
- sự lợp bằng nói acđoa
- ngói acđoa (nói chung)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đề cử
ngoại động từ (thông tục)
- công kích, đả kích
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc