slating

/'sleitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
slating

The workers are slating the roof of the new house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lợp mái bằng ngói đá phiến: Hành động hoặc quá trình lắp đặt các tấm ngói đá phiến (slate) để làm mái nhà.
    • Sự công kích, sự chỉ trích gay gắt: Một lời phê bình hoặc tấn công bằng lời nói rất nghiêm khắc nặng nề.
    • Ngói đá phiến (nói chung): Vật liệu xây dựng những tấm đá phiến mỏng dùng để lợp mái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The slating of the old cottage took three days. (Việc lợp mái ngói đá phiến cho ngôi nhà tranh mất ba ngày.)
    • The politician faced severe slating from the press for his comments. (Chính trị gia đó phải đối mặt với sự chỉ trích gay gắt từ báo chí những bình luận của mình.)
    • We need to order more slating for the roof repair. (Chúng tôi cần đặt mua thêm ngói đá phiến để sửa chữa mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone/something a (sound) slating": chỉ trích ai đó/cái đó một cách kỹ lưỡng nghiêm khắc.
    • The new policy was given a sound slating by industry experts. (Chính sách mới đã bị các chuyên gia trong ngành chỉ trích nghiêm khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Slate (danh từ): tấm đá phiến, ngói đá phiến; (động từ): lên kế hoạch, dự định; chỉ trích nặng nề.
    • The roof is made of slate. (Mái nhà được làm bằng đá phiến.)
    • The film was slated by critics. (Bộ phim đã bị các nhà phê bình chỉ trích nặng nề.)
Từ đồng nghĩa
  • Criticizing (động từ): chỉ trích.
  • Roofing (danh từ): vật liệu lợp mái, việc lợp mái.
  • Panning (danh từ, thông tục): sự chỉ trích phũ phàng (thường dùng cho phim, sách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "slating")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "slating")

slating

The workers are slating the roof of the new house.

danh từ
  1. sự lợp bằng nói acđoa
  2. ngói acđoa (nói chung)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đề cử
ngoại động từ (thông tục)
  1. công kích, đả kích
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc

Từ đồng nghĩa