slate

/sleit/
danh từ
  1. đá bảng, đá
  2. ngói đá đen
  3. bảng đá (của học sinh)
  4. màu xám đen
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)

Idioms

  • clean slate
    (xem) clean
  • to clean the slate
    giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ
  • to have a slate loose
    hâm hâm, gàn
  • to sart with a clean slate
    làm lại cuộc đời
tính từ
  1. bằng đá phiến, bằng đá acđoa
ngoại động từ
  1. lợp (nhà) bằng ngói acđoa
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử
ngoại động từ
  1. (thông tục) công kích, đả kích
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "slate"

slate
A worker carefully places a slate tile on the roof of a house.