slaviser

Học thuật
Thân thiện
slaviser

Un linguiste cherche à slaviser certains termes techniques.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xla- hóa: Hành động làm cho một người, một dân tộc, một vùng đất hoặc một nền văn hóa mang những đặc điểm, ngôn ngữ, phong tục hoặc ảnh hưởng của người Slav (Slave).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Certaines politiques impériales visaient à slaviser les populations conquises. (Một số chính sách của đế chế nhằm mục đích Xla- hóa các dân tộc bị chinh phục.)
    • L'influence culturelle a progressivement slavisé cette région. (Ảnh hưởng văn hóa đã dần dần Xla- hóa khu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se slaviser" (tự động từ): trở nên Xla- hóa, tự tiếp nhận các đặc điểm của người Slav.
    • Au fil des siècles, cette population s'est slavisée. (Qua nhiều thế kỷ, dân cưđây đã tự Xla- hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Slavisation (danh từ giống cái): sự Xla- hóa.
    • La slavisation de ces territoires fut un processus long. (Sự Xla- hóa của những vùng lãnh thổ nàymột quá trình dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Assimiler à la culture slave: đồng hóa theo văn hóa Slav.
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử, nhân chủng học, ngôn ngữ học hoặc chính trị học để mô tả các quá trình văn hóa-xã hội.
slaviser

Un linguiste cherche à slaviser certains termes techniques.

ngoại động từ
  1. Xla- hóa