slavonian

/slə'vouniən/
Học thuật
Thân thiện
slavonian

A slavonian folk dancer performs in traditional costume.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Xla-vô-ni: Chỉ những liên quan đến vùng Xla-vô-ni (Slavonia), một khu vực địa lịch sửphía đông Croatia.
    • (Thuộc) ngôn ngữ Xla-: Chỉ những gặc liên quan đến nhóm ngôn ngữ Xla- (Slavic).
    • (Thuộc) chủng tộc Xla-: Chỉ những gặc liên quan đến các dân tộc Xla- (Slavic).
  2. Danh từ:

    • Người vùng Xla-vô-ni: Chỉ một người sinh sống hoặc nguồn gốc từ vùng Xla-vô-ni.
    • Người Xla-: Chỉ một người thuộc nhóm dân tộc Xla-.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Slavonian tradition is rich in folk music. (Truyền thống Xla-vô-ni rất phong phú về âm nhạc dân gian.)
    • He studies Slavonian dialects. (Anh ấy nghiên cứu các phương ngữ Xla-.)
  • Danh từ:

    • The Slavonians are known for their hospitality. (Người Xla-vô-ni nổi tiếng với lòng hiếu khách.)
    • As a Slavonian, she is proud of her heritage. ( một người Xla-, ấy tự hào về di sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Slavonian identity": bản sắc Xla-vô-ni, dùng để nói về đặc điểm văn hóa lịch sử riêng biệt của vùng này.
    • The exhibition explores the unique Slavonian identity. (Triển lãm khám phá bản sắc Xla-vô-ni độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Slavic (adj): (thuộc) Xla-. Một thuật ngữ rộng hơn để chỉ các dân tộc, ngôn ngữ văn hóa Xla-.

    • Slavic languages include Russian, Polish, and Czech. (Các ngôn ngữ Xla- bao gồm tiếng Nga, tiếng Ba Lan tiếng Séc.)
  • Slavonia (n): Xla-vô-ni. Tên gọi của khu vực.

    • Slavonia is known as the breadbasket of Croatia. (Xla-vô-ni được mệnh danh vựa lúa của Croatia.)
Từ đồng nghĩa
  • Slavic: (thuộc) Xla- (nghĩa rộng, khi dùng với nghĩa chỉ chủng tộc hoặc ngôn ngữ).
  • Croatian: (thuộc) Croatia ( Xla-vô-ni một phần của Croatia, nhưng nghĩa hẹp hơn).
slavonian

A slavonian folk dancer performs in traditional costume.

tính từ
  1. (thuộc) ngôn ngữ Xla-
  2. (thuộc) chủng tộc Xla-
danh từ
  1. người vùng Xla-vô-ni