slavonic

/slə'vɔnik/ Cách viết khác : (Slavic) /'slævik/
Học thuật
Thân thiện
slavonic

Slavonic languages are spoken across many countries in Eastern Europe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) về người Slav, văn hóa Slav, hoặc các ngôn ngữ Slav: Chỉ những đặc điểm liên quan đến nhóm dân tộc, văn hóa hoặc ngôn ngữ của các dân tộc SlavĐông Trung Âu.
  2. Danh từ:

    • Nhóm ngôn ngữ Slav: Một nhánh của hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, bao gồm các ngôn ngữ như tiếng Nga, Ba Lan, Séc, các ngôn ngữ Nam Slav.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Slavonic languages share many common features. (Các ngôn ngữ Slav chung nhiều đặc điểm.)
    • They studied ancient Slavonic manuscripts. (Họ nghiên cứu các bản thảo Slav cổ.)
  • Danh từ:

    • Old Church Slavonic is the oldest recorded Slavonic language. (Tiếng Slav Giáo hội Cổ ngôn ngữ Slav được ghi chép lâu đời nhất.)
    • He is an expert in comparative Slavonic linguistics. (Ông ấy chuyên gia về ngôn ngữ học Slav so sánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Old Slavonic" hoặc "Old Church Slavonic": Chỉ ngôn ngữ Slav cổ được sử dụng trong văn bản tôn giáo văn học thời Trung Cổ, tầm quan trọng lịch sử văn hóa lớn.
    • The liturgy was conducted in Old Church Slavonic. (Buổi lễ được cử hành bằng tiếng Slav Giáo hội Cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Slavic (tính từ/danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "Slavonic", cùng chỉ nhóm ngôn ngữ đặc điểm liên quan đến người Slav.

    • Slavic folklore is rich and diverse. (Văn hóa dân gian Slav rất phong phú đa dạng.)
  • Pan-Slavic (tính từ): (Thuộc) về tất cả các dân tộc Slav hoặc phong trào thống nhất văn hóa/chính trị của họ.

    • The 19th century saw the rise of Pan-Slavic ideas. (Thế kỷ 19 chứng kiến sự trỗi dậy của các tư tưởng Liên Slav.)
Từ đồng nghĩa
  • Slavic: (Thuộc) Slav, ngôn ngữ Slav (từ đồng nghĩa chính, được dùng phổ biến hơn trong ngữ cảnh hiện đại).
slavonic

Slavonic languages are spoken across many countries in Eastern Europe.

tính từ
  1. (thuộc) ngôn ngữ Xla-

Từ đồng nghĩa