slavophile

Học thuật
Thân thiện
slavophile

Un slavophile collectionne des livres sur l'histoire et la culture des peuples slaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thân Slavơ: Chỉ một người, đặc biệtkhông phải người Slavơ, sự ngưỡng mộ, ủng hộ hoặc thiện cảm sâu sắc với các dân tộc Slavơ, văn hóa Slavơ, hoặc các lợi ích chính trị của họ.
  2. Tính từ:

    • Thân Slavơ: Mô tả thái độ, tư tưởng, chính sách hoặc hành động thể hiện sự ngưỡng mộ, ủng hộ hoặc thiên vị đối với các dân tộc Slavơ văn hóa của họ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ce diplomate est un slavophile convaincu. (Nhà ngoại giao nàymột người thân Slavơ sâu sắc.)
    • Les slavophiles du XIXe siècle idéalisaient souvent la culture russe. (Những người thân Slavơ ở thế kỷ 19 thườngtưởng hóa văn hóa Nga.)
  • Tính từ:

    • Il a une vision slavophile de l'histoire européenne. (Ông ấy có một cái nhìn thân Slavơ về lịch sử châu Âu.)
    • Une politique slavophile. (Một chính sách thân Slavơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử học thuật, từ này thường được viết hoa (Slavophile) khi đề cập đến phong trào tư tưởng cụ thểNga thế kỷ 19, đối lập với phái "Tây phương hóa" (Occidentaliste), ủng hộ các giá trị truyền thống Nga-Slav.
    • Le débat entre les Slavophiles et les Occidentalistes a marqué la vie intellectuelle russe. (Cuộc tranh luận giữa phái Thân Slavơ phái Tây phương hóa đã đánh dấu đời sống trí thức Nga.)
Biến thể từ gần giống
  • Slavophilie (danh từ giống cái): Chủ nghĩa thân Slavơ, tư tưởng hoặc phong trào thân Slavơ.

    • La slavophilie est un courant de pensée complexe. (Chủ nghĩa thân Slavơ là một trào lưu tư tưởng phức tạp.)
  • Panslavisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa liên Slavơ, một phong trào chính trị nhằm thống nhất hoặc tăng cường hợp tác giữa tất cả các dân tộc Slavơ. (Từ này phạm vi rộng hơn thường mang hàm ý chính trị mạnh hơn "slavophilie").

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: (người ngưỡng mộ các dân tộc Slavơ), (ít phổ biến hơn).
  • Tính từ: (thân Slavơ, ủng hộ Slavơ).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: (người bài Slavơ, người ghét/ sợ Slavơ).
  • Tính từ: (bài Slavơ).
slavophile

Un slavophile collectionne des livres sur l'histoire et la culture des peuples slaves.

tính từ
  1. thân Xla-
danh từ
  1. người thân Xla-