slider-trombone

/'slaidtrɔm,boun/
Học thuật
Thân thiện
slider-trombone

A musician plays a long, gleaming slider-trombone in a concert hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ (âm nhạc):
    • Trombon trượt: Một loại nhạc cụ hơi bằng đồng, thuộc họ kèn, đặc điểm chính một ống trượt hình chữ U có thể kéo ra hoặc đẩy vào để thay đổi chiều dài của ống từ đó thay đổi cao độ của âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The jazz band featured a talented musician on the slider-trombone. (Ban nhạc jazz một nhạc công tài năng chơi kèn trombon trượt.)
    • Learning to play the slider-trombone requires good ear training and slide control. (Học chơi kèn trombon trượt đòi hỏi khả năng nghe kiểm soát ống trượt tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the slider-trombone": chơi kèn trombon trượt.
    • He has been playing the slider-trombone since he was ten years old. (Anh ấy đã chơi kèn trombon trượt từ khi lên mười.)
Biến thể từ gần giống
  • Trombone (n): trombon, tên gọi chung cho nhạc cụ này. "Slider-trombone" một cách gọi cụ thể nhấn mạnh vào chế ống trượt.
  • Slide trombone (n): (cùng nghĩa) kèn trombon trượt.
  • Valve trombone (n): trombon van, một biến thể của kèn trombon sử dụng van bấm thay vì ống trượt để thay đổi cao độ.
Từ đồng nghĩa
  • Slide trombone: kèn trombon trượt (cách gọi khác hoàn toàn đồng nghĩa).
  • Trombone: trombon (tên gọi ngắn gọn, thông dụng hơn).
slider-trombone

A musician plays a long, gleaming slider-trombone in a concert hall.

danh từ
  1. (âm nhạc) Trombon trượt ( ống hình chữ U kéo ra kéo vào được)