slim
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mảnh khảnh, thon thả : Dùng để mô tả một người có thân hình gầy, thanh mảnh một cách hấp dẫn. Ít ỏi, mỏng manh, nhỏ : Chỉ một cơ hội, khả năng, hoặc số lượng rất nhỏ, không đáng kể. Khôn lỏi, xảo quyệt (ít dùng, thường trong văn cảnh cũ) : Thông minh một cách gian xảo. Động từ : Làm cho thon gọn, giảm cân : Hành động cố gắng trở nên thon thả hơn, thường thông qua chế độ ăn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Slender, thin : Having a small, graceful, and attractively thin build or shape. Small, slight : Of a small amount, quantity, or likelihood; not substantial or strong. Verb : To lose weight : To make oneself thinner, especially by dieting and exercise. Examples of Usage Adjective : She has a very slim figure. (Describing a slender build.) There is only a slim chance of rai...
See full definition →