slink-butcher

/sliɳk,butʃə/
Học thuật
Thân thiện
slink-butcher

A slink-butcher sells meat from newborn calves at the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán thịt súc vật đẻ non: Một người chuyên mua bán hoặc giết mổ những con vật (thường , cừu) được sinh ra quá sớm (đẻ non) hoặc chết ngay sau khi sinh để lấy thịt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer sold the stillborn calf to the slink-butcher. (Người nông dân đã bán con chết non cho người bán thịt súc vật đẻ non.)
    • The trade of a slink-butcher was more common in the past. (Nghề buôn bán thịt súc vật đẻ non phổ biến hơn trong quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Slink-butcher's meat": thịt từ súc vật đẻ non.
    • There were strict laws regarding the sale of slink-butcher's meat. (Đã những luật lệ nghiêm ngặt về việc bán thịt từ súc vật đẻ non.)
Biến thể từ gần giống
  • Slink (n): con vật đẻ non hoặc chết ngay sau khi sinh; cũng có thể chỉ phần thịt từ con vật đó.

    • The slink was not fit for regular consumption. (Con vật đẻ non đó không thích hợp để tiêu thụ thông thường.)
  • Slink veal: thịt từ con đẻ non.

    • Slink veal is prohibited in many food markets. (Thịt từ đẻ non bị cấmnhiều chợ thực phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Knacker: người mua hoặc giết mổ động vật ốm yếu, già (để lấy da, xương hoặc làm thức ăn cho thú); trong một số ngữ cảnh có thể có nghĩa tương tự.
  • Deadstock dealer: người buôn bán xác động vật chết (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
  • Từ "slink-butcher" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, nông nghiệp hoặc các quy định về an toàn thực phẩm. Ngày nay, hoạt động này thường bị cấm hoặc kiểm soát chặt chẽnhiều quốc gia.
  • Từ này mang sắc thái tiêu cực, thường gợi lên một hoạt động buôn bán phi đạo đức hoặc kém vệ sinh.
slink-butcher

A slink-butcher sells meat from newborn calves at the market.

danh từ
  1. người bán thịt súc vật đẻ non