slippering

/'slipəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
slippering

A child receives a slippering for misbehaving.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trận đòn đánh bằng dép: Hành động trừng phạt thân thể bằng cách dùng một chiếc dép (thường dép ) để đánh vào mông hoặc các bộ phận khác, chủ yếu được áp dụng với trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He received a slippering from his father for misbehaving at school. (Cậu nhận một trận đòn đánh bằng dép từ bố cư xử không đúngtrường.)
    • In some old-fashioned schools, slippering was a common form of punishment. (Ở một số trường học kiểu , trận đòn đánh bằng dép một hình phạt phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give someone a slippering": cho ai đó một trận đòn bằng dép.

    • The headmaster threatened to give the boy a slippering. (Hiệu trưởng đe dọa sẽ cho cậu một trận đòn bằng dép.)
  • "to get a slippering": bị một trận đòn bằng dép.

    • If you break the window, you'll get a slippering! (Nếu con làm vỡ cửa sổ, con sẽ bị một trận đòn bằng dép!)
Biến thể từ gần giống
  • To slipper (động từ): đánh đòn bằng dép.
    • He was slippered for his disobedience. (Cậu ta bị đánh đòn bằng dép sự không vâng lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Spanking (n): sự đánh đòn, phạt roi (nói chung).
  • Caning (n): sự phạt bằng roi mây (một hình phạt khác, nghiêm trọng hơn).
Lưu ý
  • Từ này mô tả một hình phạt thể chất cụ thể, phổ biến trong quá khứmột số gia đình trường học. Ngày nay, hình phạt này ít phổ biến hơn có thể bị phản đối.
slippering

A child receives a slippering for misbehaving.

danh từ
  1. trận đòn đánh bằng dép