slobberiness

/'slɔbərinis/
Học thuật
Thân thiện
slobberiness

A puppy's slobberiness is evident as it greets its owner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hay chảy nước dãi: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc tiết ra nhiều nước bọt, nước dãi một cách không kiểm soát, thường thấytrẻ sơ sinh, một số loài chó hoặc người bị bệnh.
    • Tính uỷ mị, sướt mướt: Tính chất quá đỗi đa cảm, ủy mị hoặc biểu lộ tình cảm một cách yếu đuối, sướt mướt đến mức quá mức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The slobberiness of the teething baby required a constant supply of bibs. (Sự hay chảy nước dãi của đứa trẻ đang mọc răng đòi hỏi phải sẵn rất nhiều yếm dãi.)
    • He couldn't stand the slobberiness of the romantic novel; it was too sentimental for his taste. (Anh ấy không thể chịu được tính uỷ mị sướt mướt của cuốn tiểu thuyết tình cảm; quá ủy mị so với gu của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the slobberiness of nostalgia": sự sướt mướt, đa cảm của nỗi nhớ.
    • The film captured the slobberiness of nostalgia perfectly, making many viewers emotional. (Bộ phim đã khắc họa hoàn hảo sự sướt mướt của nỗi nhớ, khiến nhiều khán giả xúc động.)
Biến thể từ gần giống
  • Slobber (động từ/danh từ): chảy nước dãi; nước dãi.

    • The dog will slobber all over you if you're not careful. (Con chó sẽ làm chảy nước dãi khắp người bạn nếu bạn không cẩn thận.)
  • Slobbery (tính từ): đầy nước dãi, hay chảy nước dãi; tính chất uỷ mị.

    • He gave her a slobbery kiss on the cheek. (Anh ta hôn lên một cái hôn đầy nước dãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Drooliness: sự chảy nước dãi.
  • Sentimentality: tính đa cảm, uỷ mị.
  • Mawkishness: tính chất sướt mướt, ủy mị quá mức.
slobberiness

A puppy's slobberiness is evident as it greets its owner.

danh từ
  1. sự hay chảy nước dãi
  2. tính uỷ mị sướt mướt