sloe-worm

/'slouwə:m/ Cách viết khác : (sloe-worm) /'slouwə:m/
Học thuật
Thân thiện
sloe-worm

A sloe-worm moves slowly through the fallen leaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rắn thủy tinh: Tên gọi tiếng Anh của một loài bò sát thuộc họ thằn lằn rắn (Anguidae), tên khoa học Anguis fragilis. Loài này không chân, thân dài như rắn nhưng thực chất một loài thằn lằn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sloe-worm is a legless lizard often mistaken for a snake. (Rắn thủy tinh một loài thằn lằn không chân thường bị nhầm lẫn với rắn.)
    • We found a sloe-worm under a log in the garden. (Chúng tôi tìm thấy một con rắn thủy tinh dưới một khúc gỗ trong vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sloe-worm" một thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học. Trong văn nói thông thường, người ta thường gọi "slow-worm" (cách viết phổ biến hơn) hoặc "blindworm".
    • The slow-worm, also known as the sloe-worm, is a protected species in many countries. (Rắn thủy tinh, còn được gọi là sloe-worm, một loài được bảo vệnhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Slow-worm (n): Cách viết phổ biến thông dụng hơn của "sloe-worm", cùng chỉ loài rắn thủy tinh.
  • Blindworm (n): Một tên gọi khác cho cùng loài bò sát này.
  • Glass lizard (n): Tên gọi chung cho các loài thằn lằn không chân, có thể bao gồm cả sloe-worm.
Từ đồng nghĩa
  • Legless lizard: Thằn lằn không chân (tên gọi mô tả chung).
  • Anguis fragilis: Tên khoa học.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

sloe-worm

A sloe-worm moves slowly through the fallen leaves.

danh từ
  1. (động vật học) rắn thuỷ tinh (thuộc họ thằn lằn rắn)

Từ gần giống