slouchiness

/'slautʃinis/
Học thuật
Thân thiện
slouchiness

She corrected her slouchiness by sitting up straight at the desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng đi thõng xuống, dáng ngồi thườn thượt: "Slouchiness" chỉ tư thế cơ thể thiếu sức sống, không ngay ngắn, thường lưng cong, vai so xuống toàn thân trông lỏng lẻo, thiếu sự gọn gàng năng động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His constant slouchiness at the desk worried his mother. (Dáng ngồi thườn thượt liên tục của anh ấybàn làm việc khiến mẹ anh lo lắng.)
    • The teacher reminded the students to avoid slouchiness during the lecture. (Giáo viên nhắc nhở học sinh tránh dáng ngồi thõng xuống trong giờ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An air of slouchiness": Một vẻ ngoài thể hiện sự lười biếng, thiếu tinh thần qua dáng điệu.
    • Despite wearing a suit, his overall air of slouchiness made him seem unprofessional. ( mặc vest, nhưng vẻ ngoài thườn thượt tổng thể của anh ta khiến anh ta trông thiếu chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Slouch (động từ/danh từ): Ngồi hoặc đứng một cách thườn thượt; người dáng điệu xấu.
    • Don't slouch in your chair. (Đừng ngồi thườn thượt trên ghế.)
  • Slouchy (tính từ): dáng thõng xuống, thườn thượt; (quần áo) kiểu dáng rộng rãi, thoải mái.
    • He has a slouchy posture. (Anh ấy tư thế thõng xuống.)
    • She prefers slouchy sweaters. ( ấy thích những chiếc áo len dáng rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Droopiness: Sự xuống, ủ rũ (thường chỉ dáng vẻ).
  • Languid posture: Tư thế uể oải, thiếu sinh lực.
Từ trái nghĩa
  • Uprightness: Tư thế đứng thẳng, ngay ngắn.
  • Alertness: Sự nhanh nhẹn, tư thế tỉnh táo.
slouchiness

She corrected her slouchiness by sitting up straight at the desk.

danh từ
  1. dáng đi thõng xuống; dáng (ngồi...) thườn thượt