slouchingly

/'slautʃiɳli/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thườn thượt, lười biếng: Diễn tả cách ngồi, đứng hoặc di chuyển với tư thế vai thõng xuống, lưng cong, thiếu sức sống vẻ ngoài cẩu thả.
    • Một cách luộm thuộm, cẩu thả: Diễn tả cách làm việc hoặc hành động một cách thiếu nhiệt tình, chậm chạp không gọn gàng.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đứng một cách thườn thượtcổng vườn, tay cho vào túi quần.)
  • (Cậu học sinh bước vào lớp học một cách lười biếng, rõ ràng không muốn có mặtđó.)
  • ( ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách cẩu thả, để lại nhiều lỗi phía sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sit/stand/walk slouchingly": Ngồi/đứng/đi một cách thườn thượt. Cụm này nhấn mạnh tư thế xấu thái độ thiếu nghiêm túc.
    • The teenagers sat slouchingly on the sofa, staring at their phones. (Những thiếu niên ngồi một cách thườn thượt trên ghế sofa, dán mắt vào điện thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Slouch (động từ): Ngồi, đứng, hoặc đi với tư thế vai thõng, lưng cong.
    • Don't slouch at the dinner table. (Đừng ngồi thườn thượt ở bàn ăn.)
  • Slouch (danh từ): Tư thế thườn thượt; (thông tục) người vụng về, kém cỏi (trong một lĩnh vực nào đó).
    • He's no slouch when it comes to cooking. (Anh ấy không phải kẻ vụng về khi nói đến nấu ăn.)
  • Slouchy (tính từ): Có vẻ thườn thượt, lôi thôi; (quần áo) kiểu dáng rộng rãi, thoải mái.
    • He has a slouchy posture. (Anh ta tư thế thườn thượt.)
    • She wore slouchy jeans. ( ấy mặc chiếc quần jean kiểu dáng rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lazily: Một cách lười biếng.
  • Languidly: Một cách uể oải, thiếu sinh khí.
  • Carelessly: Một cách cẩu thả, thiếu cẩn thận (về tư thế hoặc cách làm việc).
Từ trái nghĩa
  • Erectly: Một cách thẳng đứng, ngay ngắn.
  • Alertly: Một cách cảnh giác, nhanh nhẹn.
  • Energetically: Một cách đầy năng lượng.
  • Neatly: Một cách gọn gàng, ngăn nắp.
phó từ
  1. vai thõng xuống; thườn thượt
  2. luộm thuộm