slovène

Học thuật
Thân thiện
slovène

Un étudiant apprend le slovène avec un livre de grammaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Slovenia: Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến đất nước, con người hoặc văn hóa Slovenia.
    • Thuộc về người Slovenia: Chỉ đặc điểm của người dân Slovenia.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Slovenia: Ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Slovenia, thuộc nhóm ngôn ngữ Slav Nam.
    • Người Slovenia (nam): Một người đàn ông đến từ Slovenia.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine slovène est délicieuse. (Ẩm thực Slovenia rất ngon.)
    • Elle a acheté un costume traditionnel slovène. ( ấy đã mua một bộ trang phục truyền thống Slovenia.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il parle couramment le slovène. (Anh ấy nói thông thạo tiếng Slovenia.)
    • Mon voisin est un Slovène très sympathique. (Hàng xóm của tôimột người đàn ông Slovenia rất thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le slovène littéraire": tiếng Slovenia văn học (dạng chuẩn của ngôn ngữ).
  • "Être d'origine slovène": nguồn gốc Slovenia.
    • Cette famille est d'origine slovène. (Gia đình này nguồn gốc Slovenia.)
Biến thể từ gần giống
  • Slovène (danh từ giống cái): Người phụ nữ Slovenia.
    • Elle est Slovène. ( ấyngười Slovenia (nữ).)
  • Slovénie (danh từ giống cái): Tên quốc gia Slovenia.
    • La Slovénie est un pays d'Europe centrale. (Slovenia là một quốc giaTrung Âu.)
  • Slovénien, slovénienne (tính từ/danh từ): Cách viết hoặc biến thể đồng nghĩa với "slovène".
Từ đồng nghĩa
  • Langue slovène: ngôn ngữ Slovenia (cụm từ đồng nghĩa với danh từ chỉ ngôn ngữ).
  • Provenant de Slovénie: xuất xứ từ Slovenia (cụm từ đồng nghĩa với tính từ).
slovène

Un étudiant apprend le slovène avec un livre de grammaire.

tính từ
  1. thuộc bang Xlo--ni (Nam )
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Xlo--ni

Từ gần giống