slum-clearance

/'slʌm,kliərəns/
danh từ
  1. sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột
    • slum-clearance campaign
      phong trào vận động phá bỏ những khu nhà ổ chuột
slum-clearance
A city planner reviews a slum-clearance proposal.