slump

Không tìm thấy từ "slump"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự sụt giảm mạnh, sự suy thoái đột ngột : Chỉ sự giảm nhanh chóng và đáng kể về giá trị, số lượng, hoặc chất lượng. Tình trạng ế ẩm, đình trệ : Dùng để mô tả giai đoạn hoạt động kinh doanh hoặc kinh tế kém hiệu quả, trì trệ. Sự sa sút, mất phong độ : Chỉ sự giảm sút đáng chú ý trong hiệu suất, kết quả hoặc tinh thần. Nội động từ : Sụt giảm mạnh, tụt dốc : Giảm xuống một các...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A significant decline or downturn : A period of poor performance, low activity, or reduced value, often used in economic or sports contexts. A sudden heavy fall or collapse : The act of falling or sinking down heavily and limply. Verb : To fall or decline sharply and suddenly : To decrease markedly in value, quality, or amount. To sink or collapse heavily : To fall or sit down...

See full definition →