slump

/slʌmp/
danh từ
  1. sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình
  2. sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán)
  3. sự khủng hoảng kinh tế
  4. sự mất hứng thú
nội động từ
  1. hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)
  2. ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán)
  3. sụp xuống
    • to slump into a chair
      ngồi sụp xuống ghế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "slump"

slump
The team's performance went into a slump after losing several key players.