small-time

/'smɔ:ltaim/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạn chế, nhỏ bé; quy mô nhỏ, trong phạm vi hẹp; không quan trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

small-time
A small-time magician performs tricks at a children's birthday party.