smectique

Học thuật
Thân thiện
smectique

Une femme utilise de l'argile smectique pour nettoyer un pull en laine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dùng để tẩy len, tính chất tẩy rửa: "smectique" mô tả một loại đất sét hoặc chất khả năng hấp thụ dầu mỡ chất bẩn, đặc biệt được dùng trong quá trình tẩy rửa làm sạch len.
    • (Thuộc về) một pha tinh thể lỏng: Trong vật hóa học, "smectique" chỉ một trạng thái (pha) của tinh thể lỏng, trong đó các phân tử được sắp xếp thành các lớp có thể trượt lên nhau một cách dễ dàng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les anciens utilisaient une argile smectique pour nettoyer les tissus. (Người xưa dùng đất sét tính tẩy để làm sạch vải vóc.)
    • Cette phase smectique est caractérisée par un empilement de couches moléculaires. (Pha smectique này được đặc trưng bởi sự xếp chồng của các lớp phân tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cristal liquide smectique": Tinh thể lỏng smectique. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành.
    • Les écrans LCD anciens utilisaient parfois des cristaux liquides en phase smectique. (Các màn hình LCD đời đôi khi sử dụng tinh thể lỏngpha smectique.)
Biến thể từ gần giống
  • Smectite (danh từ giống cái): Một nhóm khoáng sét tính chất smectique, như montmorillonite, thường được dùng làm chất hấp phụ.
    • La bentonite est riche en smectites. (Bentonite giàu khoáng smectit.)
Từ đồng nghĩa
  • Détergent (tính từ/ danh từ): tính tẩy rửa, chất tẩy rửa (đồng nghĩa trong ngữ cảnh làm sạch).
  • Absorbant (tính từ): tính hấp thụ.
  • Nématique (tính từ): (trong vật lý) một pha tinh thể lỏng khác, nơi các phân tử được định hướng nhưng không sắp xếp thành lớp.
Lưu ý

Từ "smectique" là một thuật ngữ chuyên ngành, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Nghĩa phổ biến nhất liên quan đến đất sét tẩy rửa nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp "smēktikos" (có nghĩatẩy rửa). Nghĩa trong vậthọcmột khái niệm khoa học hiện đại.

smectique

Une femme utilise de l'argile smectique pour nettoyer un pull en laine.

tính từ
  1. để tẩy len
    • Argile smectique
      đất sét tẩy len