smirch

Không tìm thấy từ "smirch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vết nhơ, vết ô uế : Một vết bẩn hoặc một điều gì đó làm tổn hại đến danh tiếng hoặc sự trong sạch của một người hay một vật. Vết bẩn, vết dơ : Một vết bẩn thực tế trên bề mặt. Ngoại động từ : Làm nhơ bẩn, làm ô uế : Làm cho một thứ gì đó trở nên bẩn về mặt vật lý. Làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự) : Làm tổn hại đến danh tiếng hoặc sự tôn trọng dành cho một người. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A stain or smear : A visible mark of dirt or grime on a surface. A disgrace to one's reputation : An act or fact that damages someone's good name or honor. Verb : To smear or stain : To make something dirty by marking it with a substance. To dishonor or defame : To damage the reputation of a person or thing. Usage Examples Noun : There was a dark smirch of oil on his shirt. Th...

See full definition →