smirch

/'smə:tʃ/
danh từ
  1. vết nhơ (đen & bóng)
ngoại động từ
  1. làm nhơ bẩn, làm ô uế
  2. làm hoen ố, làm nhơ nhuốc (danh dự)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "smirch"

smirch
He had a smirch of chocolate on his chin.