smithereens

/smiðθz/ Cách viết khác : (smithereens) /'smitðə'ri:nz/
Học thuật
Thân thiện
smithereens

The vase fell and shattered into smithereens.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Những mảnh vụn nhỏ, những mảnh vỡ tan tành: Từ "smithereens" dùng để chỉ một tập hợp rất nhiều mảnh vỡ rất nhỏ, kết quả của việc một vật đó bị đập vỡ, phá hủy hoặc nổ tung hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • (Quả bom đã thổi bay chiếc xe thành từng mảnh vụn.)
  • (Anh ta làm rơi chiếc bình cổ, vỡ tan thành những mảnh vụn.)
  • (Các nhà phê bình đã nát lý thuyết mới của anh ta thành từng mảnh (nghĩa bóng).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to blow/break/smash/shatter something to smithereens": Làm cho cái đó nổ tung/vỡ tan/đập nát thành từng mảnh vụn.
    • The explosion smashed all the windows to smithereens. (Vụ nổ đã đập vỡ tất cả cửa sổ thành từng mảnh vụn.)
  • "to be blown/broken/smashed to smithereens": Bị nổ tung/bị vỡ tan/bị đập nát thành từng mảnh vụn.
    • After the earthquake, the building was reduced to smithereens. (Sau trận động đất, tòa nhà đã bị phá hủy thành đống đổ nát.)
Biến thể từ gần giống
  • Fragment (n): Mảnh vỡ (nói chung, có thể to hoặc nhỏ).
  • Shard (n): Mảnh vỡ sắc nhọn (thường của thủy tinh, gốm).
  • Debris (n): Mảnh vụn, đống đổ nát (từ các công trình bị phá hủy).
Từ đồng nghĩa
  • Pieces: Những mảnh.
  • Bits: Những mảnh nhỏ.
  • Shards: Những mảnh vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • To be dashed to smithereens (nghĩa bóng): Bị tan vỡ hoàn toàn (thường dùng cho hy vọng, kế hoạch).
    • Her dreams were dashed to smithereens after the accident. (Những giấc mơ của ấy đã tan vỡ tan tành sau vụ tai nạn.)
smithereens

The vase fell and shattered into smithereens.

danh từ số nhiều
  1. mảnh, mảnh vụn
    • to smash to (into) smithers
      đập tan ra từng mảnh