smoke-house

/'smoukhaus/
Học thuật
Thân thiện
smoke-house

A worker hangs fish inside the smoke-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi hun khói, nơi sấy khói (, thịt...): Một tòa nhà hoặc cấu trúc nhỏ, chuyên dụng được sử dụng để bảo quản thực phẩm, chủ yếu thịt , bằng cách hun khói từ gỗ cháy âm ỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer built a new smoke-house to cure his hams. (Người nông dân đã xây một nơi hun khói mới để sấy khói các giăm bông của mình.)
    • The smell of hickory wood filled the old smoke-house. (Mùi gỗ hickory tràn ngập trong nơi hun khói .)
    • They hung the fish in the smoke-house for preservation. (Họ treo trong nơi hun khói để bảo quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To operate a smoke-house": vận hành một nơi hun khói.

    • Learning to operate a smoke-house properly is a traditional skill. (Học cách vận hành một nơi hun khói đúng cách một kỹ năng truyền thống.)
  • "Smoke-house method": phương pháp hun khói.

    • The smoke-house method gives the meat a unique flavor. (Phương pháp hun khói mang lại cho thịt một hương vị độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Smoke (v): hun khói, hút thuốc.
  • Smoker (n): người hút thuốc; /thiết bị hun khói (có thể một thiết bị nhỏ, hiện đại hơn so với "smoke-house" truyền thống).
  • Smoking (n): sự hun khói; việc hút thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Smokery: (ít phổ biến hơn) nơi hun khói, cơ sở hun khói.
  • Curing house: nơi ướp muối/sấy khói (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các phương pháp khác ngoài hun khói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "smoke-house")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "smoke-house")

smoke-house

A worker hangs fish inside the smoke-house.

danh từ
  1. nơi hun khói, nơi sấy khói (, thịt...)