smoothfaced

/'smu:ðfeist/
Học thuật
Thân thiện
smoothfaced

A smoothfaced tile is used on the roof of the new house.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có mặt nhẵn, nhẵn bóng: Mô tả một bề mặt phẳng, không gồ ghề, lồi lõm hoặc lông tóc.
    • Có vẻ mặt thân thiện, dễ gần: (Nghĩa ẩn dụ) Mô tả một người biểu cảm khuôn mặt dễ chịu, hiền lành hoặc có vẻ ngoài đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The wall was made of smoothfaced bricks. (Bức tường được xây bằng những viên gạch có mặt nhẵn.)
    • He was a smoothfaced young man, always smiling. (Anh ta một chàng trai trẻ có vẻ mặt thân thiện, lúc nào cũng tươi cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "smoothfaced hypocrisy": sự đạo đức giả trơn tru, giả vờ thân thiện.
    • Beware of his smoothfaced flattery. (Hãy cẩn thận với những lời nịnh hót giả tạo của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Smooth-faced (adj): (cách viết gạch nối) cùng nghĩa với "smoothfaced".
  • Smooth (adj): trơn tru, nhẵn, mượt mà.
    • smooth skin (làn da mịn màng)
  • Barefaced (adj): trơ tráo, mặt dày (thường chỉ sự xấu xa, vô liêm sỉ).
    • a barefaced lie (một lời nói dối trắng trợn)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa bề mặt):
    • Even-surfaced: bề mặt bằng phẳng.
    • Polished: được đánh bóng, nhẵn bóng.
  • Tính từ (nghĩa vẻ mặt):
    • Bland-faced: có vẻ mặt điềm đạm, vô hại.
    • Ingratiating: làm cho vừa lòng, tỏ ra dễ mến (có thể mang nghĩa không thành thật).
Thành ngữ liên quan
  • A smoothfaced villain: một tên gian manh có vẻ ngoài đàng hoàng.
    • The con artist was a smoothfaced villain who tricked many people. (Kẻ lừa đảo một tên gian manh có vẻ ngoài đàng hoàng đã lừa gạt nhiều người.)
smoothfaced

A smoothfaced tile is used on the roof of the new house.

tính từ
  1. có mặt cạo nhẫn
  2. có mặt nhẫn
    • a smoothfaced tile
      hòn ngói mặt nhẫn
  3. vẽ mặt thân thiện
danh từ
  1. bàn là