snake-lizard

/'sneik'li:zəd/
Học thuật
Thân thiện
snake-lizard

A snake-lizard slithers across the sandy desert floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thằn lằn rắn: Một loài bò sát hình dạng đặc điểm trung gian giữa rắn thằn lằn, thuộc nhóm động vật học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The snake-lizard is a fascinating reptile found in certain arid regions. (Thằn lằn rắn một loài bò sát hấp dẫn được tìm thấymột số vùng khô cằn.)
    • Biologists studied the burrowing habits of the snake-lizard. (Các nhà sinh vật học đã nghiên cứu thói quen đào hang của thằn lằn rắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the limbless snake-lizard": thằn lằn rắn không chân.
    • The limbless snake-lizard is often mistaken for a small snake. (Thằn lằn rắn không chân thường bị nhầm lẫn với một con rắn nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pygopodid (n): (tên khoa học của họ) thằn lằn rắn, thằn lằn không chân.
  • Legless lizard (n): thằn lằn không chân (một cách gọi chung khác).
Từ đồng nghĩa
  • Burrowing lizard: thằn lằn đào hang (chỉ một số loài thằn lằn rắn).
  • Flap-footed lizard: thằn lằn chân vảy (một tên gọi khác dựa trên đặc điểm cơ thể).
snake-lizard

A snake-lizard slithers across the sandy desert floor.

danh từ
  1. (động vật học) thằn lằn rắn