snake-root

/'sneikru:t/ Cách viết khác : (snake-root) /'sneikru:t/
Học thuật
Thân thiện
snake-root

A traditional healer prepares a poultice from snake-root.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây chữa rắn cắn: Tên gọi chung cho nhiều loài cây khác nhau được cho tác dụng chữa trị vết cắn của rắn độc hoặc các bệnh tật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The indigenous people used snake-root to treat venomous bites. (Người bản địa đã sử dụng cây chữa rắn cắn để trị các vết cắn nọc độc.)
    • Several plants are called snake-root in traditional medicine. (Một số loài cây được gọi là cây chữa rắn cắn trong y học cổ truyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử hoặc dân tộc học, "snake-root" có thể đề cập đến một loại cây cụ thể được một cộng đồng địa phương sử dụng, dựa trên kiến thức bản địa.
    • This particular snake-root has been passed down through generations of healers. (Loại cây chữa rắn cắn cụ thể này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ thầy thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Snakeroot (danh từ): Cách viết liền không dấu gạch ngang, biến thể phổ biến hơn của "snake-root".
    • Black snakeroot is a different plant from Virginia snakeroot. (Cây black snakeroot một loại cây khác với Virginia snakeroot.)
Từ đồng nghĩa
  • Medicinal plant for snakebite: Cây thuốc chữa rắn cắn.
  • Antidote plant: Cây giải độc.
Lưu ý
  • "Snake-root" không phải tên khoa học của một loài cây duy nhất. Đây một tên gọi dân gian được áp dụng cho nhiều loài thực vật khác nhaucác khu vực khác nhau trên thế giới, chẳng hạn như một số loài thuộc chi , hoặc . Việc sử dụng chúng cần kiến thức chuyên môn hiệu quả độ an toàn có thể khác nhau.
snake-root

A traditional healer prepares a poultice from snake-root.

danh từ
  1. cây chữa rắn cắn (nhiều loài cây khác nhau)

Từ gần giống

Từ chứa "snake-root"