snap

Không tìm thấy từ "snap"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng động ngắn, sắc và khô : Một âm thanh đột ngột, sắc và thường ngắn, như tiếng gãy, tiếng bật hoặc tiếng đóng mạnh. Sự cắn/đớp nhanh : Hành động cắn hoặc đớp một cách nhanh chóng, đột ngột. Ảnh chụp nhanh : Một bức ảnh được chụp một cách nhanh chóng, không chuẩn bị kỹ lưỡng. Khoá bấm : Một loại khoá hoặc cúc trên quần áo hoạt động bằng cách ấn hai phần vào nhau tạo tiến...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, sharp sound : A short, quick, cracking noise, like that of something breaking or a finger being clicked. A quick, sudden action or movement : A fast, often abrupt motion, such as the closing of something or a quick photograph. A fastener : A type of clothing closure that makes a clicking sound when pressed together. A brief period of something : A short, sudden spell...

See full definition →