snob

/snɔb/
tính từ
  1. đua đòi, học đòi làm sang
danh từ
  1. kẻ đua đòi, kẻ học đòi làm sang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "snob"

snob
Un homme snob regarde avec mépris les vêtements simples d'un passant.