snippiness

/'snipinis/
Học thuật
Thân thiện
snippiness

A person's snippiness can make a conversation unpleasant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính cộc cằn, tính thô lỗ, tính lấc cấc: Thái độ hoặc cách cư xử ngắn gọn, sắc bén, thiếu kiên nhẫn thường thiếu tôn trọng trong lời nói.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her snippiness with the customer cost her the sale. (Tính cộc cằn của ấy với khách hàng đã khiến ấy mất đi giao dịch đó.)
    • I was taken aback by the snippiness in his email reply. (Tôi đã bị sốc bởi sự thô lỗ trong câu trả lời email của anh ta.)
    • There's no need for such snippiness; I was just asking a simple question. (Chẳng cần phải lấc cấc thế; tôi chỉ đang hỏi một câu đơn giản thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a tone of snippiness": một giọng điệu cộc cằn, lấc cấc.
    • He answered with a tone of snippiness that was quite unprofessional. (Anh ta trả lời với một giọng điệu lấc cấc khá thiếu chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Snippy (tính từ): cộc cằn, lấc cấc, cáu kỉnh.
    • She gave a snippy response. ( ấy đã đưa ra một câu trả lời cộc cằn.)
Từ đồng nghĩa
  • Curtness: sự cộc lốc, sự ngắn gọn đến mức thô lỗ.
  • Tartness: sự chua chát, sự gay gắt (trong lời nói).
  • Brusqueness: sự cộc cằn, thô bạo.
Từ trái nghĩa
  • Politeness: sự lịch sự.
  • Courtesy: sự nhã nhặn, lễ độ.
  • Patience: sự kiên nhẫn.
snippiness

A person's snippiness can make a conversation unpleasant.

danh từ
  1. tình trạng gồm toàn mẩu vụn; sự làm toàn bằng mẩu vụn
  2. (thông tục) tính cộc cằn, tính thô lỗ, tính lấc cấc