snookered

/'snu:kəd/
Học thuật
Thân thiện
snookered

The player is completely snookered behind the yellow ball.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị chặn (trong bi-a): Mô tả tình huống trong môn bi-a Snooker khi quả bi cái (bi trắng) bị chặn đường đến quả bi mục tiêu bởi một hoặc nhiều quả bi khác, khiến người chơi không thể đánh trực tiếp.
    • Bị đẩy vào tình thế khó khăn, bế tắc (nghĩa bóng): Dùng để mô tả một người hoặc một nhóm bị dồn vào tình huống không lối thoát hoặc không còn lựa chọn tốt nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is completely snookered behind the blue ball. (Anh ấy hoàn toàn bị chặn sau quả bi xanh dương.)
    • After the new law was passed, the small businesses felt snookered. (Sau khi luật mới được thông qua, các doanh nghiệp nhỏ cảm thấy bị dồn vào thế .)
    • Without any evidence, the detective was snookered and couldn't solve the case. (Không bất kỳ bằng chứng nào, viên thám tử bị bế tắc không thể giải quyết vụ án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be snookered into doing something": Bị dụ hoặc bị dồn vào tình thế phải làm điều đó không mong muốn.

    • I was snookered into agreeing to work overtime. (Tôi bị dồn vào thế phải đồng ý làm thêm giờ.)
  • "To leave someone snookered": Để ai đó trong tình trạng khó khăn, không giải pháp.

    • His sudden resignation left the project team snookered. (Việc anh ấy đột ngột từ chức đã khiến nhóm dự án lâm vào thế .)
Biến thể từ gần giống
  • Snooker (danh từ): Tên một môn thể thao bi-a cụ thể.

    • He is a champion in snooker. (Anh ấy nhàđịch môn bi-a snooker.)
  • Snooker (động từ): Đặt đối thủ vào thế bị chặn bi; (nghĩa bóng) đánh lừa hoặc đẩy ai vào tình thế khó.

    • He snookered his opponent with a clever shot. (Anh ấy đã chặn đối thủ bằng một đánh khéo léo.)
Từ đồng nghĩa
  • Blocked: Bị chặn lại.
  • Stymied: Bị cản trở, bị làm cho bế tắc.
  • Cornered: Bị dồn vào chân tường.
  • In a bind: Ở trong tình thế khó xử.
Thành ngữ liên quan
  • Behind the eight ball: (Thành ngữ Mỹ) Ở trong tình thế khó khăn, bất lợi, tương tự "snookered" về nghĩa bóng.
    • After missing the deadline, we are really behind the eight ball. (Sau khi lỡ hạn chót, chúng tôi thực sự lâm vào thế khó.)
snookered

The player is completely snookered behind the yellow ball.

tính từ
  1. bị chặn (quả bi a)
  2. (nghĩa bóng) bị đẩy vào tình trạng khó khăn