snow-goose

/'snougu:s/
Học thuật
Thân thiện
snow-goose

A snow-goose flies over a frozen lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngỗng trắng Bắc cực: Một loài chim di cư thuộc họ vịt, bộ lông chủ yếu màu trắng với đầu cánh đen, sinh sống làm tổcác vùng Bắc Cực di cư về phía nam vào mùa đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a large flock of snow-goose flying south for the winter. (Chúng tôi thấy một đàn lớn ngỗng trắng Bắc cực bay về phía nam để tránh đông.)
    • The snow-goose is known for its long migratory journeys. (Ngỗng trắng Bắc cực được biết đến với những hành trình di cư dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a snow-goose's migration": cuộc di cư của ngỗng trắng Bắc cực.
    • The annual snow-goose's migration is a spectacular natural event. (Cuộc di cư hàng năm của ngỗng trắng Bắc cực một sự kiện thiên nhiên ngoạn mục.)
Biến thể từ gần giống
  • Snow goose (n): Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của cùng một từ, cùng chỉ loài ngỗng trắng Bắc cực.
  • Goose (n): Ngỗng, từ chung chỉ các loài thuộc chi .
Từ đồng nghĩa
  • Anser caerulescens: Tên khoa học của loài ngỗng trắng Bắc cực.
  • Blue goose: Một dạng màu lông (pha màu xám xanh) của cùng loài ngỗng trắng Bắc cực.
snow-goose

A snow-goose flies over a frozen lake.

danh từ
  1. ngỗng trắng Bắc cực