snowball

/'snoubɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
snowball

A child throws a snowball at a friend in the snowy yard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau): Một quả cầu tuyết được nặn bằng tay, thường dùng để ném trong các trò chơi mùa đông.
    • Bánh ngọt tên "snowball": Một loại bánh ngọt, dụ như bánh putđinh táo hoặc bánh phủ dừa.
    • Thứ đó tăng trưởng nhanh chóng: Một sự vật hoặc tình huống phát triển về quy mô hoặc cường độ một cách nhanh chóng, giống như một hòn tuyết lăn xuống dốc.
  2. Động từ:

    • Ném tuyết: Hành động ném hòn tuyết vào ai đó hoặc thứ đó.
    • Tăng lên nhanh chóng, phát triển theo cấp số nhân: Phát triển hoặc mở rộng với tốc độ ngày càng nhanh, tương tự cách một hòn tuyết to dần lên khi lăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The children made a big snowball to build a snowman. (Bọn trẻ làm một hòn tuyết lớn để xây người tuyết.)
    • The protest started small but quickly became a snowball that the government couldn't ignore. (Cuộc biểu tình bắt đầu nhỏ nhưng nhanh chóng trở thành một làn sóng lớn chính phủ không thể phớt lờ.)
    • She bought a coconut snowball from the bakery. ( ấy mua một chiếc bánh tuyết dừa từ tiệm bánh.)
  • Động từ:

    • The kids love to snowball each other after a fresh snowfall. (Bọn trẻ thích ném tuyết vào nhau sau một trận tuyết rơi.)
    • Our initial investment snowballed into a hugely successful business. (Khoản đầu ban đầu của chúng tôi phát triển vùn vụt thành một doanh nghiệp cực kỳ thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a snowball's chance in hell": Cơ hội cực kỳ mong manh, gần như không thể.

    • Without a ticket, you have a snowball's chance in hell of getting into the concert. (Không , cơ hội mong manh như tuyết giữa mùa của bạn để vào được buổi hòa nhạc.)
  • "snowball effect": Hiệu ứng quả cầu tuyết, chỉ một quá trình bắt đầu từ quy mô nhỏ phát triển ngày càng lớn, nhanh.

    • The viral video had a snowball effect, gaining millions of views in just days. (Video lan truyền đã tạo ra hiệu ứng quả cầu tuyết, thu về hàng triệu lượt xem chỉ trong vài ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Snowballing (danh động từ): Hành động hoặc quá trình tăng trưởng nhanh chóng.
    • The snowballing of debt became unmanageable. (Việc chồng chất nợ nần đã trở nên không thể kiểm soát.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tăng trưởng): Sự bùng nổ, sự tích lũy, hiệu ứng dây chuyền.
  • Động từ: Bùng nổ, tăng vọt, tích lũy, phình to ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Snowball into: Phát triển thành (một thứ lớn hơn nhiều).
    • A small disagreement snowballed into a major family argument. (Một bất đồng nhỏ đã biến thành một cuộc cãi vã lớn trong gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • A snowball effect: Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
  • Like a snowball in hell: Giống như "a snowball's chance in hell", chỉ điều đó không thể xảy ra.
    • Getting him to agree is like a snowball in hell. (Bắt anh ta đồng ý thì còn khó hơn lên trời.)
snowball

A child throws a snowball at a friend in the snowy yard.

danh từ
  1. hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)
  2. bánh putđinh táo
động từ
  1. ném (nhau) bằng hòn tuyết