snowstorm
Định nghĩa
Danh từ: Bão tuyết (snowstorm): Một cơn bão có lượng tuyết rơi dày đặc trên diện rộng, kèm theo gió mạnh.
Ví dụ sử dụng
- (Trận bão tuyết đã khiến nhiều chuyến bay bị hủy.)
- (Chúng tôi bị mắc kẹt trong nhà suốt ba ngày trong trận bão tuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be caught in a snowstorm": bị mắc kẹt trong một trận bão tuyết.
- The hikers were caught in a sudden snowstorm. (Những người đi bộ đường dài đã bị mắc kẹt trong một trận bão tuyết bất ngờ.)
"to weather a snowstorm": vượt qua một trận bão tuyết.
- The small town managed to weather the snowstorm without major damage. (Thị trấn nhỏ đã vượt qua trận bão tuyết mà không có thiệt hại lớn.)
Biến thể và từ gần giống
Snowstormy (tính từ): có tính chất bão tuyết, giống bão tuyết.
- The snowstormy weather made driving dangerous. (Thời tiết bão tuyết khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.)
Snowfall (danh từ): lượng tuyết rơi.
- The snowfall during the snowstorm was over two feet. (Lượng tuyết rơi trong trận bão tuyết đã vượt quá hai feet.)
Từ đồng nghĩa
Blizzard: bão tuyết dữ dội, thường có gió mạnh và tầm nhìn kém.
- A blizzard is a severe snowstorm with strong winds. (Một trận bão tuyết dữ dội là một cơn bão tuyết nghiêm trọng với gió mạnh.)
Whiteout: hiện tượng mất tầm nhìn do tuyết rơi dày và gió mạnh.
- The snowstorm created a whiteout, making it impossible to see. (Trận bão tuyết đã tạo ra hiện tượng mất tầm nhìn, khiến không thể nhìn thấy gì.)
Các cụm từ liên quan
- Snowstorm warning: cảnh báo bão tuyết.
- The weather service issued a snowstorm warning for the region. (Dịch vụ thời tiết đã ban hành cảnh báo bão tuyết cho khu vực.)
Thành ngữ liên quan
- "A snowstorm in a teacup": chỉ một sự kiện nhỏ bị thổi phồng quá mức (tương tự "chuyện bé xé ra to").
- Don't worry about their argument; it's just a snowstorm in a teacup. (Đừng lo về cuộc cãi vã của họ; đó chỉ là chuyện bé xé ra to thôi.)