snuffler

/'snʌflə/
Học thuật
Thân thiện
snuffler

A child with a cold is a little snuffler.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thở khò khè, người thở phì phò: Một người thói quen hoặc hành động hít thở mạnh tạo ra âm thanh qua mũi, thường do mũi bị nghẹt hoặc vật cản.
    • Người nói giọng mũi: Một người cách nói chuyện âm thanh dường như bị đóng lại trong mũi, tạo ra giọng đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • With his cold, he became a real snuffler, constantly reaching for tissues. ( bị cảm, anh ấy đã trở thành một người thở khò khè thực thụ, liên tục tìm đến khăn giấy.)
    • The actor played the role of a snuffler, mimicking a person with a severe nasal congestion. (Diễn viên đóng vai một người thở phì phò, bắt chước một người bị nghẹt mũi nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lịch sử hoặc tôn giáo, "snuffler" có thể ám chỉ một thành viên của một nhóm người bị chỉ trích cách cầu nguyện hoặc nói chuyện nghe như đang khịt mũi, dụ như một số mô tả về những người Thanh giáo (Puritans).
Biến thể từ gần giống
  • To snuffle (động từ): thở khò khè, hít mạnh bằng mũi (thường do nghẹt mũi); nói giọng mũi.
    • The child snuffled all night because of his allergy. (Đứa trẻ thở khò khè suốt đêm dị ứng.)
  • Snuffly (tính từ): đặc điểm thở khò khè hoặc liên quan đến việc thở khò khè.
    • She had a snuffly voice during the call. ( ấy giọng nói nghe như nghẹt mũi trong cuộc gọi.)
Từ đồng nghĩa
  • Snorter: người thở phì phò, thở mạnh (thường chỉ người hoặc động vật).
  • Nasal speaker: người nói giọng mũi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "snuffler")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "snuffler")

snuffler

A child with a cold is a little snuffler.

danh từ
  1. người nói giọng mũi
  2. người bắt chước nói giọng mũi (một hình thức tính chất tôn giáo của những người theo Thanh giáo)