so sánh

Học thuật
Thân thiện
so sánh

Hai học sinh đang so sánh chiều cao của hai cây bút chì trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, đối chiếu hai hay nhiều sự vật, hiện tượng để tìm ra điểm giống nhau, tương đồng hoặc khác biệt về số lượng, kích thước, phẩm chất, giá trị...: Hành động đặt các đối tượng cạnh nhau để nhận định, đánh giá.
    • Dùng làm thước đo, làm chuẩn mực để đánh giá một đối tượng khác: Coi một sự vật đã biết làm cơ sở để nhận xét về sự vật khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh đặc điểm của hai nhân vật trong truyện. (Giáo viên yêu cầu học sinh xem xét để tìm ra điểm giống khác giữa hai nhân vật trong truyện.)
    • Anh ấy thường so sánh chất lượng sản phẩm của các hãng khác nhau trước khi mua. (Anh ấy thường đối chiếu chất lượng sản phẩm của nhiều hãng để đưa ra quyết định mua hàng.)
    • Không nên so sánh con mình với con người ta. (Không nên lấy con của người khác làm chuẩn để đánh giá con mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "so sánh với": dùng để chỉ đối tượng được đem ra làm chuẩn hoặc đối chiếu.

    • Chúng ta có thể so sánh tốc độ phát triển kinh tế của Việt Nam với các nước trong khu vực. (Chúng ta có thể đối chiếu tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam các nước lân cận để thấy sự tương đồng hoặc khác biệt.)
  • "so sánh ngang bằng": so sánh để thấy sự tương đương, ngang nhau.

    • Câu văn này sử dụng phép so sánh ngang bằng: "Trẻ em như búp trên cành". (Câu văn này dùng hình ảnh "búp trên cành" để miêu tả sự non nớt, đáng yêu của trẻ em, thấy được sự tương đồng.)
  • "so sánh hơn kém": so sánh để thấy sự chênh lệch, hơn hoặc kém.

    • Trong bài toán, chúng em phải thực hiện phép so sánh hơn kém giữa các phân số. (Trong bài toán, học sinh phải xác định phân số nào lớn hơn, phân số nào nhỏ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự so sánh (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc so sánh.

    • Sự so sánh này không công bằng. (Việc đem các đối tượng không cùng điều kiện ra đối chiếu không hợp lý.)
  • So sánh đối chiếu (cụm danh từ): phương pháp so sánh hệ thống, chi tiết.

    • Bài nghiên cứu đưa ra một bảng so sánh đối chiếu rất rõ ràng. (Bài nghiên cứu trình bày kết quả đối chiếu dưới dạng bảng biểu cụ thể.)
  • Có thể so sánh được (tính từ): những đặc điểm chung cho phép việc so sánh trở nên ý nghĩa.

    • Hai dự án này có thể so sánh được chúng cùng quy mô mục tiêu. (Hai dự án này có thể đem ra đối chiếu chúng tương tự nhau về mặt quy mô mục đích.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối chiếu: xem xét, kiểm tra các yếu tố của hai bên để thấy sự phù hợp hoặc khác biệt (thường mang tính hệ thống, chi tiết).
  • Đối sánh: so sánh, đối chiếu (thường dùng trong văn phong hành chính, khoa học).
Các cụm từ liên quan
  • So sánh bóng gió: so sánh một cách gián tiếp, ám chỉ, không nói thẳng.

    • Anh ta so sánh bóng gió tình hình công ty với một con thuyền sắp đắm. (Anh ta dùng hình ảnh con thuyền sắp đắm để ám chỉ tình trạng nguy khốn của công ty một cách không trực tiếp.)
  • So sánh khập khiễng: so sánh giữa những đối tượng không tương đồng, không cùng một phạm trù, dẫn đến kết luận không chính xác.

    • Việc so sánh khập khiễng giữa một nhà thơ một vận động viên vô nghĩa. (Việc đem một người làm nghệ thuật một người chơi thể tha o ra so sánh không hợp lý tiêu chí đánh giá hoàn toàn khác nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • So bì tị nạnh (thành ngữ gần nghĩa): tính toán, so đo từng chút một, thường với thái độ không hay, ghen tị.
    • Hai đứa trẻ cứ so bì tị nạnh nhau từng cái kẹo, cái bánh. (Hai đứa trẻ cứ so đo, ghen tị với nhau về những thứ nhỏ nhặt như kẹo bánh.)
so sánh

Hai học sinh đang so sánh chiều cao của hai cây bút chì trên bàn học.

  1. Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất... : Để gần so sánh, ta thấy đồng 5 xu không to hơn đồng 2 xu mấy.

Từ gần giống