soap-boxer

/'soup,bɔksə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Diễn giảngoài phố: Một người đứng trên một chiếc hộp (thường hộp đựng phòng) hoặc một bục tạm thờinơi công cộng để phát biểu, thường về các vấn đề chính trị hoặc xã hội một cách nhiệt tình không chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The park was full of passionate soap-boxers sharing their views on the election. (Công viên đầy những diễn giả ngoài phố đầy nhiệt huyết chia sẻ quan điểm của họ về cuộc bầu cử.)
    • He started his career as a soap-boxer, speaking to crowds on street corners. (Ông ấy bắt đầu sự nghiệp như một diễn giả ngoài phố, nói chuyện với đám đôngcác góc phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a soap-boxer": hành động thường xuyên phát biểu một cách nhiệt tình không chính thứcnơi công cộng.
    • Ever since he retired, he's turned into a real soap-boxer about local politics. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy đã trở thành một diễn giả ngoài phố thực thụ về chính trị địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Soapbox (n): bục diễn thuyết tạm thời (nghĩa đen hộp phòng); cơ hội hoặc hành động phát biểu về một quan điểm một cách nhiệt tình.

    • He got on his soapbox about environmental issues again. (Anh ấy lại lên tiếng nhiệt tình về các vấn đề môi trường.)
  • Soap-box oratory (n): nghệ thuật hoặc hành động diễn thuyết ngoài trời một cách nhiệt tình.

    • The tradition of soap-box oratory is alive and well in this square. (Truyền thống diễn thuyết ngoài trời vẫn sống độngquảng trường này.)
Từ đồng nghĩa
  • Street orator: diễn giả đường phố.
  • Public speaker: người phát biểu trước công chúng (nghĩa rộng hơn).
  • Demagogue: kẻ mị dân (thường mang nghĩa tiêu cực, lôi kéo cảm xúc đám đông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "soap-boxer")

Thành ngữ liên quan
  • To get on one's soapbox: bắt đầu phát biểu một cách nhiệt tình ( thường dài dòng) về một vấn đề người nói quan tâm.
    • Whenever taxes are mentioned, my uncle gets on his soapbox. (Bất cứ khi nào thuế được nhắc đến, chú tôi lại bắt đầu phát biểu nhiệt tình.)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn giảngoài phố