social-démocrate

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xã hội dân chủ: Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa xã hội dân chủ, một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ cải cách xã hội kinh tế theo con đường dân chủ, tiến bộ, thay vì cách mạng.
    • Thuộc đảng Xã hội Dân chủ: Miêu tả một đảng phái, chính sách hoặc cá nhân theo học thuyết xã hội dân chủ.
  2. Danh từ (giống đực hoặc giống cái):

    • Đảng viên đảng Xã hội Dân chủ: Một thành viên của một đảng chính trị theo chủ nghĩa xã hội dân chủ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il défend une politique social-démocrate. (Ông ấy bảo vệ một chính sách xã hội dân chủ.)
    • Les valeurs social-démocrates prônent la justice sociale. (Các giá trị xã hội dân chủ đề cao công bằng xã hội.)
  • Danh từ:

    • Elle est une social-démocrate convaincue. ( ấymột đảng viên đảng Xã hội Dân chủ niềm tin vững chắc.)
    • Les social-démocrates ont remporté les élections. (Các đảng viên đảng Xã hội Dân chủ đã thắng cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le modèle social-démocrate": Mô hình xã hội dân chủ, thường chỉ các quốc gia Bắc Âu với hệ thống phúc lợi xã hội rộng rãi nền kinh tế thị trường được điều tiết.
    • Le modèle social-démocrate suédois est souvent cité en exemple. (Mô hình xã hội dân chủ Thụy Điển thường được lấy làm ví dụ.)
Biến thể từ liên quan
  • Social-démocratie (danh từ giống cái): Chủ nghĩa xã hội dân chủ.
    • La social-démocratie est un courant politique réformiste. (Chủ nghĩa xã hội dân chủmột trào lưu chính trị cải cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Réformiste (tính từ/danh từ): (Người/theo) chủ nghĩa cải lương, cải cách (trong ngữ cảnh chính trị cánh tả).
  • Progressiste (tính từ/danh từ): (Người/theo) chủ nghĩa tiến bộ, cấp tiến.
tính từ
  1. xã hội dân chủ
    • Parti social-démocrate
      đảng Xã hội dân chủ
danh từ
  1. đảng viên đảng Xã hội dân chủ

Từ gần giống