soiffard

Học thuật
Thân thiện
soiffard

Un soiffard titube en sortant du bar.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người nghiện rượu, ma men: Từ này chỉ một người đàn ông thường xuyên uống rượu quá mức, một người nghiện rượu. Đâycách dùng thân mật, không trang trọng.
  2. Tính từ:
    • Nghiện rượu, hay uống rượu: Dùng để mô tả một người (thườngnam) thói quen uống nhiều rượu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vieux soiffard du quartier raconte toujours des histoires. (Ông ma men già trong khu phố lúc nào cũng kể chuyện.)
    • Il ne faut pas devenir un soiffard. (Không nên trở thành một kẻ nghiện rượu.)
  • Tính từ:
    • C'est un homme soiffard. (Ông tamột người đàn ông nghiện rượu.)
    • Il est connu pour être soiffard. (Anh ta nổi tiếngmột tay ma men.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái thân mật, đôi khi có thể hơi miệt thị. thường được dùng trong văn nói hơn là văn viết trang trọng.
  • "Un vieux soiffard": Một tay ma men già, một người đàn ông lớn tuổi nghiện rượu.
    • Personne ne prête attention aux divagations du vieux soiffard. (Chẳng ai để ý đến những lời nói nhảm của ông ma men già đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Soiffarde (danh từ giống cái): Người phụ nữ nghiện rượu.
    • Elle est devenue une soiffarde après ces tragédies. ( ấy đã trở thành một người đàn bà nghiện rượu sau những bi kịch đó.)
  • Soûlard (danh từ/ tính từ): Đồng nghĩa thông tục khác của "soiffard".
  • Alcoolique (danh từ/ tính từ): Người nghiện rượu, nghiện rượu. Từ này mang tính chất y học hoặc trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ivrogne (danh từ/ tính từ): Người say rượu, kẻ nghiện rượu.
  • Buveur invétéré (cụm danh từ): Người uống rượu kinh niên.
  • Poivrot (danh từ, rất thông tục): Thằng say, thằng nghiện rượu.
Thành ngữ liên quan
  • Être soiffard comme un trou (thành ngữ thông tục): Nghiện rượu vô cùng, uống rượu như chìm.
    • Depuis qu'il a pris sa retraite, il est soiffard comme un trou. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ta nghiện rượu như chìm.)
soiffard

Un soiffard titube en sortant du bar.

danh từ giống đực; tính từ
  1. (thân mật) ma men