solanceous

/,sɔlə'neiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) họ : Từ dùng trong thực vật học để chỉ các loài thực vật thuộc họ (Solanaceae). Từ này mô tả đặc điểm, phân loại hoặc mối quan hệ với họ thực vật này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tomatoes and potatoes are both solanaceous plants. (Cà chua khoai tây đều những cây thuộc họ .)
    • The solanaceous family includes many important food crops. (Họ bao gồm nhiều loại cây lương thực quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "solanaceous characteristics": các đặc điểm của họ .

    • The flower structure shows typical solanaceous characteristics. (Cấu trúc hoa cho thấy những đặc điểm điển hình của họ .)
  • "solanaceous alkaloids": các ancaloit trong họ .

    • Some solanaceous alkaloids can be toxic if consumed in large quantities. (Một số ancaloit trong họ có thể gây độc nếu tiêu thụ với số lượng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Solanaceae (danh từ): tên khoa học của họ .
    • The Solanaceae is a large and economically important family of plants. (Họ một họ thực vật lớn tầm quan trọng kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Of the nightshade family: (thuộc) họ . (Đây cách gọi thông thường hơn, "nightshade" tên gọi phổ biến cho họ Solanaceae trong tiếng Anh).
    • Bell peppers are members of the nightshade family. (Ớt chuông thành viên của họ .)
tính từ
  1. (thực vật học) (thuộc) họ