solarigraphe

Học thuật
Thân thiện
solarigraphe

Un solarigraphe enregistre la trajectoire du soleil sur du papier photographique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhật xạ: Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi lại cường độ, thời gian hoặc đường đi của bức xạ mặt trời (ánh sáng mặt trời) trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le solarigraphe enregistre la durée d'ensoleillement quotidien. (Nhật xạghi lại thời gian chiếu nắng hàng ngày.)
    • Les données du solarigraphe sont essentielles pour les études climatologiques. (Dữ liệu từ nhật xạrất cần thiết cho các nghiên cứu khí hậu học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lecture d'un solarigraphe": việc đọc số liệu từ một nhật xạ ký.
    • La lecture du solarigraphe nécessite une certaine expertise. (Việc đọc số liệu từ nhật xạđòi hỏi một chuyên môn nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Solarigraphie (n.f): nhật xạhọc, kỹ thuật hoặc phương pháp ghi lại bức xạ mặt trời.
  • Héliographe (n.m): nhật ký, một thiết bị tương tự dùng để ghi lại thời gian mặt trời chiếu sáng.
Từ đồng nghĩa
  • Enregistreur de rayonnement solaire: máy ghi bức xạ mặt trời.
  • Actinographe: nhật xạ ký (một thuật ngữ chuyên ngành tương đương).
Lưu ý
  • Solarigraphemột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khí tượng học, vậtkhí quyển năng lượng mặt trời.
solarigraphe

Un solarigraphe enregistre la trajectoire du soleil sur du papier photographique.

danh từ giống đực
  1. nhật xạ