sole-leather
/'soul,leðə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Da đế: Loại da dày, bền và cứng, được sử dụng chủ yếu để làm đế giày hoặc các bộ phận chịu lực, mài mòn khác của giày dép.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- This boot is made with high-quality sole-leather. (Đôi ủng này được làm bằng da đế chất lượng cao.)
- The cobbler selected a piece of sole-leather to repair the shoe. (Người thợ sửa giày đã chọn một miếng da đế để sửa chiếc giày.)
Biến thể và từ gần giống
- Sole (n): Đế giày; phần dưới cùng của giày tiếp xúc với mặt đất.
- Leather (n): Da thuộc nói chung.
- Upper leather (n): Da mặt; phần da làm thân giày phía trên đế.