solennellement

Học thuật
Thân thiện
solennellement

Le maire déclare solennellement les mariés unis.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Long trọng, trọng thể: Diễn tả cách thức tiến hành một sự kiện, nghi lễ quan trọng với đầy đủ nghi thức sự trang nghiêm.
    • Trang trọng, trịnh trọng: Diễn tả cách nói năng, hành xử một cách nghiêm túc, có ý thức về tầm quan trọng của lời nói hoặc hành động đó.
Ví dụ sử dụng
  • (Hiệp ước hòa bình đã đượckết long trọng trước sự chứng kiến của các nguyên thủ quốc gia.)
  • (Tổng thống đã cam kết trang trọng/trịnh trọng sẽ bảo vệ hiến pháp.)
  • (Họ trang trọng nói lời tạm biệt, biết rằng có lẽ sẽ không bao giờ gặp lại nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Promettre solennellement": Hứa một cách long trọng, nghiêm túc, thường trước một đám đông hoặc một cơ quan thẩm quyền, nhấn mạnh tính chất nghiêm túc bắt buộc của lời hứa.
    • Le témoin a promis solennellement de dire la vérité devant le tribunal. (Nhân chứng đã hứa long trọng sẽ nói sự thật trước tòa án.)
  • "Déclarer solennellement": Tuyên bố một cách trịnh trọng, chính thức, thường về một quyết định hoặc lập trường quan trọng.
    • Le pays a déclaré solennellement sa neutralité dans le conflit. (Đất nước đã tuyên bố trịnh trọng về lập trường trung lập của mình trong cuộc xung đột.)
Biến thể từ gần giống
  • Solennel, -elle (tính từ): long trọng, trọng thể, trang nghiêm.
    • Une cérémonie solennelle (Một buổi lễ long trọng).
    • Un ton solennel (Một giọng điệu trang trọng).
  • Solennité (danh từ): tính long trọng, nghi thức long trọng; ngày lễ trọng thể.
    • La solennité de l'occasion (Tính long trọng của dịp này).
Từ đồng nghĩa
  • Cérémonieusement: một cách nghi thức, trịnh trọng (nhấn mạnh vào các nghi thức).
  • Gravement: một cách nghiêm trang, nghiêm túc (nhấn mạnh vào thái độ nghiêm túc).
  • Pompeusement: một cách hoa mỹ, khoa trương (có thể mang nghĩa tiêu cực, phô trương).
Thành ngữ liên quan
  • "Jurer solennellement": Thề một cách long trọng, thiêng liêng.
    • Les nouveaux citoyens ont juré solennellement allégeance à la nation. (Những công dân mới đã thề long trọng trung thành với quốc gia.)
solennellement

Le maire déclare solennellement les mariés unis.

phó từ
  1. long trọng, trọng thể
    • Mariage célébré solennellement
      đám cưới tổ chức long trọng
  2. trang trọng, trịnh trọng