solenoidal

/'soulinɔidəl/
Học thuật
Thân thiện
solenoidal

A physics student draws a solenoidal magnetic field diagram on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) hình dạng ống dây điện, (thuộc) cuộn dây hình trụ: Mô tả một cấu trúc hoặc đặc tính vật hình dạng giống một ống dây điện được cuốn thành nhiều vòng xoắn liên tiếp.
    • (Trong toán học vật ) tính chất solenoidal: Mô tả một trường vectơ độ phân kỳ (divergence) của bằng không tại mọi điểm. Điều này có nghĩa trường không nguồn phát hoặc hút, các đường sức của trường khép kín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The magnetic field inside a long, straight solenoid is uniform. (Từ trường bên trong một ống dây điện dài, thẳng đồng đều.)
    • In fluid dynamics, an incompressible flow has a solenoidal velocity field. (Trong động lực học chất lỏng, một dòng chảy không nén được một trường vận tốc solenoidal.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Solenoidal vector field": Trường vectơ solenoidal. Đây một khái niệm quan trọng trong giải tích vectơ vật .

    • The magnetic field B is a classic example of a solenoidal vector field. (Từ trường B một dụ kinh điển của một trường vectơ solenoidal.)
  • "Solenoidal condition": Điều kiện solenoidal. Điều kiện toán học (∇ · F = 0) một trường vectơ phải thỏa mãn để được gọi là solenoidal.

    • The solenoidal condition ensures there are no sources or sinks in the field. (Điều kiện solenoidal đảm bảo không nguồn phát hay hút trong trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Solenoid (danh từ): Ống dây điện, cuộn dây hình trụ.
    • An electric current is passed through the solenoid to create a magnetic field. (Một dòng điện được truyền qua ống dây điện để tạo ra từ trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Divergence-free (tính từ): Không phân kỳ (dùng trong toán học/vật để mô tả cùng tính chất với "solenoidal").
  • Tubular (tính từ): dạng ống (chỉ tương đồng về hình dạng, không hoàn toàn đồng nghĩa về mặt kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "solenoidal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "solenoidal")

solenoidal

A physics student draws a solenoidal magnetic field diagram on a whiteboard.

tính từ
  1. (điện học) (thuộc) Sôlênôit