solid angle

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Góc khối: "solid angle" một khái niệm hình học dùng để đo kích thước biểu kiến của một vật thể khi nhìn từ một điểm quan sát. được hình thành bởi ba mặt phẳng hoặc nhiều hơn giao nhau tại một điểm chung (đỉnh). Khác với góc phẳng (đo bằng độ hoặc radian), góc khối đo diện tích bề mặt của một hình nón hoặc hình chóp chiếm trên mặt cầu đơn vị, đơn vị đo steradian (sr).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The solid angle subtended by the full moon from Earth is very small. (Góc khối mặt trăng tròn tạo ra từ Trái Đất rất nhỏ.)
    • In physics, the solid angle is used to calculate the intensity of light or radiation from a point source. (Trong vật , góc khối được dùng để tính cường độ ánh sáng hoặc bức xạ từ một nguồn điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to subtend a solid angle": tạo thành một góc khối.

    • A small object close to the eye subtends a larger solid angle than a large object far away. (Một vật nhỏgần mắt tạo ra góc khối lớn hơn một vật lớnxa.)
  • "solid angle of a cone": góc khối của một hình nón, được tính bằng công thức ( \Omega = 2\pi (1 - \cos\theta) ), trong đó ( \theta ) nửa góc mở của hình nón.

Biến thể từ gần giống
  • Góc phẳng (plane angle): khái niệm đối lập, đo góc trong không gian hai chiều (đơn vị: radian).
  • Steradian (sr): đơn vị đo góc khối, tương đương với diện tích ( r^2 ) trên mặt cầu bán kính ( r ).
Từ đồng nghĩa
  • Góc không gian: một cách gọi khác trong ngữ cảnh hình học không gian.
  • Khối góc: thuật ngữ ít phổ biến hơn, thường dùng trong toán học ứng dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ riêng biệt cho "solid angle", đây thuật ngữ kỹ thuật cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ thông dụng liên quan đến "solid angle".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

solid angle
A student measures the solid angle of a geometric model.