solidarisme

Học thuật
Thân thiện
solidarisme

Le solidarisme est un principe qui encourage l'entraide au sein d'une communauté.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa liên đới: Một học thuyết triết học, xã hội hoặc chính trị nhấn mạnh đến sự phụ thuộc lẫn nhau trách nhiệm chung giữa các cá nhân trong một xã hội. đề cao tầm quan trọng của sự đoàn kết xã hội như một nền tảng cho trật tự tiến bộ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le solidarisme est un courant de pensée important dans la philosophie sociale française. (Chủ nghĩa liên đớimột trào lưu tư tưởng quan trọng trong triết học xã hội Pháp.)
    • Son action politique s'inspire des principes du solidarisme. (Hành động chính trị của ông ấy lấy cảm hứng từ các nguyên tắc của chủ nghĩa liên đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doctrine du solidarisme": Học thuyết về chủ nghĩa liên đới.

    • La doctrine du solidarisme a influencé la législation sociale. (Học thuyết về chủ nghĩa liên đới đã ảnh hưởng đến luật pháp xã hội.)
  • "Politique de solidarisme": Chính sách theo chủ nghĩa liên đới.

    • Le gouvernement a adopté une politique de solidarisme pour renforcer la cohésion nationale. (Chính phủ đã thông qua một chính sách theo chủ nghĩa liên đới để tăng cường sự gắn kết quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Solidaire (tính từ): liên đới, có tình đoàn kết.

    • Ils sont solidaires les uns des autres. (Họ liên đới với nhau.)
  • Solidarité (danh từ giống cái): sự liên đới, tình đoàn kết.

    • La solidarité est une valeur essentielle. (Tình đoàn kếtmột giá trị cốt lõi.)
  • Solidariste (tính từ/danh từ): (thuộc) chủ nghĩa liên đới; người theo chủ nghĩa liên đới.

    • Un penseur solidariste. (Một nhà tư tưởng theo chủ nghĩa liên đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Doctrine de l'interdépendance sociale: Học thuyết về sự phụ thuộc lẫn nhau trong xã hội.
  • Théorie de la solidarité organique: Lý thuyết về sự đoàn kết hữu cơ (một khái niệm xã hội học tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • Pratiquer le solidarisme: Thực hành chủ nghĩa liên đới.

    • Cette association cherche à pratiquer le solidarisme au quotidien. (Hiệp hội này tìm cách thực hành chủ nghĩa liên đới trong đời sống hằng ngày.)
  • Adhérer au solidarisme: Tán thành/theo chủ nghĩa liên đới.

    • Plusieurs partis politiques adhèrent au solidarisme. (Nhiều đảng chính trị tán thành chủ nghĩa liên đới.)
Thành ngữ liên quan
  • L'esprit de solidarisme: Tinh thần liên đới.
    • L'esprit de solidarisme anime cette communauté. (Tinh thần liên đới thúc đẩy cộng đồng này.)
solidarisme

Le solidarisme est un principe qui encourage l'entraide au sein d'une communauté.

danh từ giống đực
  1. chủ nghĩa liên đới