solidungulate

/,sɔli'dʌɳgjulə/ Cách viết khác : (solid-hoofed) /'səlid'hu:ft/ (solidungulate) /,sɔli'd
Học thuật
Thân thiện
solidungulate

A horse is a solidungulate animal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • một móng guốc: Dùng để mô tả loài động vật chỉ một ngón chân duy nhất, được bọc trong một móng guốc cứng, như ngựa, lừa, ngựa vằn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Horses and zebras are solidungulate animals. (Ngựa ngựa vằn những động vật một móng guốc.)
    • The solidungulate structure of the foot is an adaptation for running. (Cấu trúc chân một móng guốc một sự thích nghi để chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: "Solidungulate" chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, giải phẫu học hoặc phân loại học để mô tả đặc điểm giải phẫu cụ thể của bộ Guốc lẻ (Perissodactyla), đặc biệt họ Ngựa (Equidae).
    • The fossil record shows evidence of early solidungulate ancestors. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy bằng chứng về tổ tiên một móng guốc thời kỳ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Solid-hoofed (tính từ): móng guốc đặc/liền. Đây một cách diễn đạt khác, dễ hiểu hơn, cho cùng nghĩa với "solidungulate".
  • Soliped (tính từ/danh từ): (Động vật) một ngón chân; động vật một móng guốc. Đây một từ đồng nghĩa hoặc biến thể khác.
  • Perissodactyl (danh từ): Động vật thuộc bộ Guốc lẻ, bao gồm các loài số ngón chân lẻ (1 hoặc 3), trong đó nhóm một móng guốc (như ngựa) điển hình.
Từ đồng nghĩa
  • Single-hoofed: một móng guốc.
  • Monodactylous: (Thuật ngữ sinh học) một ngón.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "solidungulate" do đây một tính từ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "solidungulate".

solidungulate

A horse is a solidungulate animal.

tính từ
  1. một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped)