solvabilité

Học thuật
Thân thiện
solvabilité

Un client d'une solvabilité douteuse examine un document financier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khả năng chi trả, khả năng thanh toán: Tình trạng tài chính của một cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức đủ tiền hoặc tài sản để thanh toán các khoản nợ khi đến hạn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La solvabilité de l'entreprise est excellente. (Khả năng thanh toán của doanh nghiệpxuất sắc.)
    • La banque évalue la solvabilité des emprunteurs. (Ngân hàng đánh giá khả năng chi trả của những người vay tiền.)
    • Un client d'une solvabilité douteuse. (Một khách hàng khả năng chi trả đáng ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en état de solvabilité": Ở trong tình trạng khả năng thanh toán.

    • L'entreprise doit être en état de solvabilité pour obtenir un prêt. (Doanh nghiệp phảitrong tình trạng khả năng thanh toán để nhận được một khoản vay.)
  • "Test de solvabilité": Bài kiểm tra/Bản đánh giá khả năng thanh toán.

    • Tous les candidats à un crédit doivent passer un test de solvabilité. (Tất cả các ứng viên xin tín dụng đều phải trải qua một bài kiểm tra khả năng thanh toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Solvable (tính từ): khả năng thanh toán, có thể trả nợ được.

    • Une entreprise solvable. (Một doanh nghiệp khả năng thanh toán.)
  • Insolvabilité (danh từ giống cái): Tình trạng mất khả năng thanh toán, phá sản.

    • L'insolvabilité peut conduire à la faillite. (Tình trạng mất khả năng thanh toán có thể dẫn đến phá sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Capacité de paiement: Năng lực thanh toán.
  • Crédibilité financière: Độ tin cậy về tài chính.
Các cụm từ liên quan
  • Ratio de solvabilité: Tỷ lệ khả năng thanh toán (một chỉ số tài chính).
    • Le ratio de solvabilité est un indicateur clé pour les investisseurs. (Tỷ lệ khả năng thanh toánmột chỉ số then chốt cho các nhà đầu .)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "solvabilité")

solvabilité

Un client d'une solvabilité douteuse examine un document financier.

danh từ giống cái
  1. khả năng chi trả, khả năng thanh toán
    • Un client d'une solvabilité douteuse
      một khách hàng khó lòng khả năng chi trả

Từ trái nghĩa

Từ chứa "solvabilité"